Class

sd.pay.sms1pay

CheckData

Related Doc: package sms1pay

Permalink

case class CheckData(access_key: String, amount: Int, command_code: String, mo_message: String, msisdn: String, telco: String, signature: String) extends BaseData with Product with Serializable

Data of: Kiểm tra cú pháp MO

access_key

Đại diện cho sản phẩm của merchant khai báo trong hệ thống 1pay.vn

amount

Số tiền trừ vào tài khoản khách hàng.

command_code

Là mã dịch vụ của khách hàng. Đăng ký và khai báo trên hệ thống 1Pay. Ví dụ GAME1

mo_message

Nội dung tin nhắn của khách hàng ở dạng String .Ví dụ: MI NAP10 dunglp

msisdn

Số điện thoại nhắn tin của khách hàng, theo chuẩn international, bắt đầu bằng 84

telco

Mã nhà mạng. Ví dụ: vnp(Vinaphone),vms(Mobifone),vtm(Viettel)

signature

Chữ ký, merchant có thể sử dụng signature để kiểm soát an ninh.

See also

Kiểm tra cú pháp MO

Linear Supertypes
Serializable, Serializable, Product, Equals, BaseData, AnyRef, Any
Ordering
  1. Alphabetic
  2. By Inheritance
Inherited
  1. CheckData
  2. Serializable
  3. Serializable
  4. Product
  5. Equals
  6. BaseData
  7. AnyRef
  8. Any
  1. Hide All
  2. Show All
Visibility
  1. Public
  2. All

Instance Constructors

  1. new CheckData(access_key: String, amount: Int, command_code: String, mo_message: String, msisdn: String, telco: String, signature: String)

    Permalink

    access_key

    Đại diện cho sản phẩm của merchant khai báo trong hệ thống 1pay.vn

    amount

    Số tiền trừ vào tài khoản khách hàng.

    command_code

    Là mã dịch vụ của khách hàng. Đăng ký và khai báo trên hệ thống 1Pay. Ví dụ GAME1

    mo_message

    Nội dung tin nhắn của khách hàng ở dạng String .Ví dụ: MI NAP10 dunglp

    msisdn

    Số điện thoại nhắn tin của khách hàng, theo chuẩn international, bắt đầu bằng 84

    telco

    Mã nhà mạng. Ví dụ: vnp(Vinaphone),vms(Mobifone),vtm(Viettel)

    signature

    Chữ ký, merchant có thể sử dụng signature để kiểm soát an ninh.

Value Members

  1. final def !=(arg0: Any): Boolean

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef → Any
  2. final def ##(): Int

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef → Any
  3. final def ==(arg0: Any): Boolean

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef → Any
  4. val access_key: String

    Permalink

    Đại diện cho sản phẩm của merchant khai báo trong hệ thống 1pay.vn

  5. val amount: Int

    Permalink

    Số tiền trừ vào tài khoản khách hàng.

  6. final def asInstanceOf[T0]: T0

    Permalink
    Definition Classes
    Any
  7. def checkSign(secret: String): Boolean

    Permalink
  8. def clone(): AnyRef

    Permalink
    Attributes
    protected[java.lang]
    Definition Classes
    AnyRef
    Annotations
    @throws( ... )
  9. val command_code: String

    Permalink

    Là mã dịch vụ của khách hàng.

    Là mã dịch vụ của khách hàng. Đăng ký và khai báo trên hệ thống 1Pay. Ví dụ GAME1

  10. final def eq(arg0: AnyRef): Boolean

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
  11. def finalize(): Unit

    Permalink
    Attributes
    protected[java.lang]
    Definition Classes
    AnyRef
    Annotations
    @throws( classOf[java.lang.Throwable] )
  12. final def getClass(): Class[_]

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef → Any
  13. final def isInstanceOf[T0]: Boolean

    Permalink
    Definition Classes
    Any
  14. val mo_message: String

    Permalink

    Nội dung tin nhắn của khách hàng ở dạng String .Ví dụ: MI NAP10 dunglp

    Nội dung tin nhắn của khách hàng ở dạng String .Ví dụ: MI NAP10 dunglp

    Definition Classes
    CheckDataBaseData
  15. val msisdn: String

    Permalink

    Số điện thoại nhắn tin của khách hàng, theo chuẩn international, bắt đầu bằng 84

  16. final def ne(arg0: AnyRef): Boolean

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
  17. final def notify(): Unit

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
  18. final def notifyAll(): Unit

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
  19. val signature: String

    Permalink

    Chữ ký, merchant có thể sử dụng signature để kiểm soát an ninh.

  20. final def synchronized[T0](arg0: ⇒ T0): T0

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
  21. val telco: String

    Permalink

    Mã nhà mạng.

    Mã nhà mạng. Ví dụ: vnp(Vinaphone),vms(Mobifone),vtm(Viettel)

  22. def uidOpt: Option[Int]

    Permalink
    Definition Classes
    BaseData
  23. final def wait(): Unit

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
    Annotations
    @throws( ... )
  24. final def wait(arg0: Long, arg1: Int): Unit

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
    Annotations
    @throws( ... )
  25. final def wait(arg0: Long): Unit

    Permalink
    Definition Classes
    AnyRef
    Annotations
    @throws( ... )

Inherited from Serializable

Inherited from Serializable

Inherited from Product

Inherited from Equals

Inherited from BaseData

Inherited from AnyRef

Inherited from Any

Ungrouped